兵種
binh chủng
Hán Việt: binh chủng · Pinyin: bīng zhǒng
Tổng quan
quân chủng (nhánh của lực lượng vũ trang)
Nghĩa
Việt
- Cihui quân chủng (nhánh của lực lượng vũ trang)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍種內部的分類。如陸軍內的炮兵、步兵、野戰部隊等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军种内部按照主要武器装备、所负作战使命和技术战术特性的不同而进行的基本分类。通常陆军的兵种有步兵、装甲兵、炮兵等;海军的兵种有水面舰艇部队、潜艇部队、海军陆战队等;空军的兵种有航空兵、高射炮兵、雷达兵等。此外,工程兵、铁道兵、化学兵(防化兵)、通信兵、电子对抗部队等,有些国家列为兵种,有些国家列为专业兵或技术勤务部队。
Eng
- CC-CEDICT (military) branch of the armed forces
- Cihui (military) branch of the armed forces
ja
- JMdict branch of an army