兵精糧足
binh tinh lương túc
Hán Việt: binh tinh lương túc · Pinyin: bīng jīng liáng zú
Tổng quan
binh sĩ tinh nhuệ, lương thực dồi dào (thành ngữ) | lực lượng chuẩn bị kỹ lưỡng | chuẩn bị cho chiến tranh đã ở trạng thái tiến triển
Nghĩa
Việt
- Cihui binh sĩ tinh nhuệ, lương thực dồi dào (thành ngữ) | lực lượng chuẩn bị kỹ lưỡng | chuẩn bị cho chiến tranh đã ở trạng thái tiến triển
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 部隊精銳,糧食充足。形容軍力強盛。《三國演義》第四三回:「今江東兵精糧足,且有長江之險,猶欲使其主屈膝降賊,不顧天下恥笑。」
Eng
- CC-CEDICT elite soldiers, ample provisions (idiom); well-prepared forces|preparations for war are in an advanced state
- Cihui 兵精糧足 īngjīngliángzú f.e. have excellent soldiers and ample supplies