兵馬

bīng mǎ binh mã

Hán Việt: binh mã · Pinyin: bīng mǎ

Tổng quan

binh mã | lực lượng quân sự hí giới và ngựa, chỉ chung các vật dụng và phương tiện chiến tranh. — Chỉ sức mạnh quân đội. — Chỉ một toán cưỡi ngựa. binh mã binh mã ☆Khí giới và ngựa, chỉ chung các vật dụng và phương tiện chiến tranh. — Chỉ sức mạnh quân đội. — Chỉ một toán cưỡi ngựa. quân đội; binh mã。指軍隊。

Cấu tạo: (binh) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui binh mã binh mã ☆Khí giới và ngựa, chỉ chung các vật dụng và phương tiện chiến tranh. — Chỉ sức mạnh quân đội. — Chỉ một toán cưỡi ngựa.
  • Cihui binh mã | lực lượng quân sự hí giới và ngựa, chỉ chung các vật dụng và phương tiện chiến tranh. — Chỉ sức mạnh quân đội. — Chỉ một toán cưỡi ngựa. binh mã binh mã ☆Khí giới và ngựa, chỉ chung các vật dụng và phương tiện chiến tranh. — Chỉ sức mạnh quân đội. — Chỉ một toán cưỡi ng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.士兵和武力裝備,泛指軍隊。如:「兵馬生活二十年」《水滸傳》第一○七回:「自此盧俊義等無南顧之憂,兵馬長驅直入。」《儒林外史》第四三回:「鼓樓坡來了大眾的兵馬,不計其數。」 2.借指戰爭。如:「兵馬倥傯」。宋.陳與義〈送人歸京師〉詩:「故園便是無兵馬,猶有歸時一段愁。」

Eng

  • CC-CEDICT troops and horses|military forces
  • Cihui troops and horses; military forces

ja

  • JMdict arms and cavalry|soldiers and (war) horses|troops|armed forces|military strength

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

戎马