戎馬

róng mǎ nhung mã

Hán Việt: nhung mã · Pinyin: róng mǎ

Tổng quan

ngựa chiến | lực lượng vũ trang | quân đội | (bóng) chiến tranh | trận mạc ngựa chiến; chinh chiến; binh mã (chỉ việc tòng quân chiến đấu)。軍馬,借指從軍、作戰。 戎馬生涯。 cuộc đời chinh chiến.

Cấu tạo: (nhung) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa chiến | lực lượng vũ trang | quân đội | (bóng) chiến tranh | trận mạc ngựa chiến; chinh chiến; binh mã (chỉ việc tòng quân chiến đấu)。軍馬,借指從軍、作戰。 戎馬生涯。 cuộc đời chinh chiến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.兵馬。《左傳.昭公三年》:「戎馬不駕,卿無軍行。」漢.崔駰〈安封侯〉詩:「戎馬鳴兮金鼓震,壯士激兮忘身命。」 2.軍事。《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「州郡整戎馬,羅落境界。」 3.比喻戰亂。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「汝曹生於戎馬之閒,視聽之所不曉,故聊記錄,以傳示子孫。」唐.杜甫〈愁〉詩:「十年戎馬暗萬國,異域賓客老孤城。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军马,借指军旅、军务:~生涯|~倥偬(形容军务繁忙)。

Eng

  • CC-CEDICT warhorse|armed forces; troops|(fig.) war; warfare
  • Cihui warhorse; armed forces; troops; (fig.) war; warfare

ja

  • JMdict warhorse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵马