其中
kì trung
Hán Việt: kì trung · Pinyin: qí zhōng
Tổng quan
Hán Việt: KI, KỲ TRUNG trong đó. toàn hợp tác xã có năm vạn cây ăn quả, trong đó lê chiếm 30%
1.这里面; 那里面。
當中,在這中間。《論語.為政》:「言寡尤,行寡悔,祿在其中矣。」《儒林外史》第三五回:「青邱文字,雖其中並無毀謗朝廷的言語,既然太祖惡其為人,且現在又是禁書,先生就不看他的著作也罷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trong số
- Cihui bao gồm trong số này
- Biên soạn p.w. in/among (it/them/which/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當中,在這中間。《論語.為政》:「言寡尤,行寡悔,祿在其中矣。」《儒林外史》第三五回:「青邱文字,雖其中並無毀謗朝廷的言語,既然太祖惡其為人,且現在又是禁書,先生就不看他的著作也罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.这里面; 那里面。
- Kaggle Zh-Vi thereinto
Eng
- Cihui among; in; included among these
Đức
- Handedict darunter, darin, dabei, davon