其实
kì thật
Hán Việt: kì thật · Pinyin: qí shí
Tổng quan
Hán Việt: KI, KỲ THỰC 副 kỳ thực; thực ra. vấn đề này coi bề ngoài có vẻ khó, nhưng kỳ thực lại không khó
1.实际情况; 实际上﹐事实上。 2.实在﹐确实。
真正、實在,指真實的情況。《初刻拍案驚奇》卷三五:「孩兒其實不認得爹娘,一時衝撞,望爹娘恕罪。」《紅樓夢》第六四回:「其實給他看也倒沒有什麼,但只是嫌他是不是的寫給人看去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thực ra
- Cihui thực tế
- Cihui thật sự
- Biên soạn 其實 qíshí* adv. as a matter of fact; actually; in fact
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真正、實在,指真實的情況。《初刻拍案驚奇》卷三五:「孩兒其實不認得爹娘,一時衝撞,望爹娘恕罪。」《紅樓夢》第六四回:「其實給他看也倒沒有什麼,但只是嫌他是不是的寫給人看去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.实际情况; 实际上﹐事实上。 2.实在﹐确实。
- Kaggle Zh-Vi in essence
Eng
- Cihui actually; in fact; really
Đức
- Handedict vielmehr, tatsächlich, praktisch