其銀幣

kì ngân tệ

Hán Việt: kì ngân tệ

Tổng quan

đồng cuaron (tiền Thụy Điển), đồng cuaron (tiền Island) đồng curon (bằng bạc ở Đan mạch, Na uy, Thuỵ điển, Aó; bằng vàng ở Đức xưa, giá trị là 10 mác) đồng lây (tiền Ru,ma,ni) ((cũng) ley)

Cấu tạo: (kì) + (ngân) + (tệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng cuaron (tiền Thụy Điển), đồng cuaron (tiền Island) đồng curon (bằng bạc ở Đan mạch, Na uy, Thuỵ điển, Aó; bằng vàng ở Đức xưa, giá trị là 10 mác) đồng lây (tiền Ru,ma,ni) ((cũng) ley)