其餘
kì dư
Hán Việt: kì dư · Pinyin: qí yú
Tổng quan
phần còn lại | những cái khác | còn lại | số dư | ngoài bọn họ
Nghĩa
Việt
- Cihui phần còn lại | những cái khác | còn lại | số dư | ngoài bọn họ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.其他、剩下的。《論語.為政》:「多見闕殆,慎行其餘,則寡悔。」《三國演義》第二回:「蹇碩設謀害我,可族滅其家,其餘不必妄加殘害。」 2.有餘。元.無名氏《抱妝盒》第四折:「恰轉過雕闌數曲,行不到百步其餘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下剩的;其他; 犹言有馀﹐有多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.下剩的;其他。 2.犹言有馀﹐有多。
Eng
- CC-CEDICT the rest|the others|remaining|remainder|apart from them
- Cihui the rest; the others; remaining; remainder; apart from them