具獸性

cụ thú tính

Hán Việt: cụ thú tính

Tổng quan

làm cho thành hung ác, làm cho thành tàn bạo, hành hung, đối xử hung bạo với (ai), (từ hiếm,nghĩa hiếm) trở nên hung dữ, trở nên hung bạo làm cho đần độn, làm cho u mê

Cấu tạo: (cụ) + (thú) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho thành hung ác, làm cho thành tàn bạo, hành hung, đối xử hung bạo với (ai), (từ hiếm,nghĩa hiếm) trở nên hung dữ, trở nên hung bạo làm cho đần độn, làm cho u mê