具眼者

cụ nhãn giả

Hán Việt: cụ nhãn giả

Tổng quan

CỤ NHÃN GIẢ Còn gọi: Cụ nhãn nạp tăng. Người có pháp nhãn. Thiền tông mượn từ này để chỉ cho người có khả năng thấy suốt nguyên tắc của vũ trụ và Thật tướng của tất cả hiện tượng. Tắc 68, BNL ghi: 仰山哈哈大笑(可謂是箇時節、錦上鋪花;天下人不知落處。何故?土廣人稀、相逢者少。似巖頭笑、又非巖頭笑;一等是笑、爲什麼却作兩段?具眼者始定當看。 Ngưỡng Sơn cười ha hả (đáng bảo là cái thời tiết này, trên gấm thêu hoa, mọi người chẳng biết chỗ cứu cánh. Vì sao? Đất rộng người…

Cấu tạo: (cụ) + (nhãn) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CỤ NHÃN GIẢ Còn gọi: Cụ nhãn nạp tăng. Người có pháp nhãn. Thiền tông mượn từ này để chỉ cho người có khả năng thấy suốt nguyên tắc của vũ trụ và Thật tướng của tất cả hiện tượng. Tắc 68, BNL ghi: 仰山哈哈大笑(可謂是箇時節、錦上鋪花;天下人不知落處。何故?土廣人稀、相逢者少。似巖頭笑、又非巖頭笑;一等是笑、爲什麼却作兩段?具眼者始定當看。 Ngưỡng Sơn…