典型的

điển hình đích

Hán Việt: điển hình đích

Tổng quan

hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn, hợp với quy tắc giáo hội, tuân theo quy tắc giáo hội, (thuộc) giáo sĩ, (âm nhạc) dưới hình thức canông (thuộc) phần tinh chất, (thuộc) phần tinh tuý, (thuộc) phần tinh hoa, (triết học) (thuộc) nguyên tố thứ năm miêu tả, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng; đại diện, (chính trị) đại nghị, (toán học) biểu diễn, cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hìn…

Cấu tạo: (điển) + (hình) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui breed true

ja

  • JMdict typical|representative|archetypal|quintessential|stereotypical