典獄官
điển ngục quan
Hán Việt: điển ngục quan
Tổng quan
dân phòng, cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc, người coi nơi cấm săn bắn ((cũng) game warden), (từ cổ,nghĩa cổ) người gác, người trông nom
Nghĩa
Việt
- Cihui dân phòng, cai (nhà lao); hiệu trưởng (trường đại học...); người quản lý (công viên...); tổng đốc, thống đốc, người coi nơi cấm săn bắn ((cũng) game warden), (từ cổ,nghĩa cổ) người gác, người trông nom
Eng
- Cihui 典獄官 iǎnyùguān n. warden M:²wèi