典礼

diǎn lǐđiển lễ

Hán Việt: điển lễ · Pinyin: diǎn lǐ

Tổng quan

lễ lớn; lễ; lễ nghi

新华 · Tân Hoa Đại lục

郑重举行的仪式,如开幕典礼、结婚典礼、毕业典礼等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.公開且莊重的儀式。如:「每年元旦,總統府前都會舉行升旗典禮。」 2.典法禮儀。《易經.繫辭上》:「聖人有以見天下之動,而觀其會通,以行其典禮。」《文選.曹植.七啟八首之八》:「讚典禮於辟雍,講文德於明堂。」 3.職官名。掌管禮儀,清末有典禮院,由禮部改設。

Cấu tạo: 典 (điển) + 禮 (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ điển lễ: điển lễ/lễ lớn/lễ/lễ nghi; sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm, sự tán dương, sự ca tụng nghi thức, nghi lễ, sự khách sáo, sự kiểu cách, (xem) stand, tự nhiên không khách sáo lễ, lễ nghi, nghi thức (thuộc) lể nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi, sách dạy lễ nghi, (tôn giáo) trình tự hành lễ; lễ lớn; lễ; lễ nghi
  • Biên soạn 典禮 iǎnlǐ* n. ceremony; celebration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.公開且莊重的儀式。如:「每年元旦,總統府前都會舉行升旗典禮。」 2.典法禮儀。《易經.繫辭上》:「聖人有以見天下之動,而觀其會通,以行其典禮。」《文選.曹植.七啟八首之八》:「讚典禮於辟雍,講文德於明堂。」 3.職官名。掌管禮儀,清末有典禮院,由禮部改設。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郑重举行的仪式,如开幕典礼、结婚典礼、毕业典礼等。
  • Kaggle Zh-Vi celebration

Eng

  • JMdict ceremony
  • JMdict etiquette
  • JMdict courtesy
  • JMdict (Catholic) liturgy
  • Cihui ceremony; celebration
  • Tần suất từ 典禮 iǎnlǐ* n. ceremony; celebration

Đức

  • Handedict Zeremonie, Feier

ja

  • JMdict 典礼(てんれい)

other

  • Nguồn khác Như Điển chương 典章
  • Nguồn khác Coi giữ việc lễ nghi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仪式