典禮官

điển lễ quan

Hán Việt: điển lễ quan

Tổng quan

(quân sự) nguyên soái, thống chế, vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng, quận trưởng, sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự, đưa dẫn (một cách trang trọng)

Cấu tạo: (điển) + (lễ) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (quân sự) nguyên soái, thống chế, vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng, quận trưởng, sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự, đưa dẫn (một cách trang trọng)