典雅

diǎn yǎ điển nhã

Hán Việt: điển nhã · Pinyin: diǎn yǎ

Tổng quan

trang nhã | thanh lịch hỉ chung ngôn ngữ hành động có phép tắc, đẹp lòng đẹp mắt. điển nhã điển nhã ☆Chỉ chung ngôn ngữ hành động có phép tắc, đẹp lòng đẹp mắt.

Cấu tạo: (điển) + (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang nhã | thanh lịch hỉ chung ngôn ngữ hành động có phép tắc, đẹp lòng đẹp mắt. điển nhã điển nhã ☆Chỉ chung ngôn ngữ hành động có phép tắc, đẹp lòng đẹp mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高雅而不鄙俗。多用於文章。《文選.曹丕.與吳質書》:「辭義典雅,足傳于後。」《儒林外史》第三三回:「本部院訪得天長縣儒學生員杜儀,品行端醇,文章典雅。」 2.墳典雅頌等上古的典籍。《文選.馬融.長笛賦序》:「融既博覽典雅,精核數術。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 优美不粗俗:词句~|客厅里的摆设风格~。

Eng

  • CC-CEDICT refined; elegant
  • Cihui refined; elegant

ja

  • JMdict refined|elegant|graceful|classic

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

通俗