養廉地

yǎng lián dì dưỡng liêm địa

Hán Việt: dưỡng liêm địa · Pinyin: yǎng lián dì

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (liêm) + (địa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清制,对官吏除发常俸外,另给恩俸名曰"养廉";或划给土地,以供收租,名曰"养廉地"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清制,对官吏除发常俸外,另给恩俸名曰"养廉";或划给土地,以供收租,名曰"养廉地"。