养息

yǎng xīdưỡng tức

Hán Việt: dưỡng tức · Pinyin: yǎng xī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.豢养繁殖。 2.保养休息。 3.养子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

調養休息。《紅樓夢》第一六回:「回來時便咳嗽傷風,懶進飲食,大有不勝之態,遂不敢出門,只在家中養息。」《文明小史》第五○回:「先生請回去養息養息罷。如果受了傷,還得好好的吃傷藥呢!」

Cấu tạo: 養 (dưỡng) + 息 (tức)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dưỡng sức
  • Biên soạn 養息 yǎngxī* v./n. 1. preserve one's health 2. <wr.> adopted son

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.豢养繁殖。 2.保养休息。 3.养子。

Eng

  • Cihui 養息 yǎngxī* v./n. 1. preserve one's health 2. <wr.> adopted son

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

休养