休养
hưu dưỡng
Hán Việt: hưu dưỡng · Pinyin: xiū yǎng
Tổng quan
nghỉ ngơi điều dưỡng. viện điều dưỡng 他到北戴河休養去了. anh ấy đi nghỉ ngơi điều dưỡng ở Bắc Đới Hà rồi.; khôi phục và phát triển; bồi dưỡng (khôi phục và phát triển lực lượng kinh tế của đất nước và nhân dân). bồi dưỡng sức dân; khôi phục và phát triển sức dân
1.谓安定人民生活,使其经济力量得到恢复和发展。 2.休息调养。指使身心得到休息或滋补。 3.犹陶冶。
1.休息調養。宋.陸游〈小憩〉詩:「休養觀書眼,調娛宴坐身。」 2.謂安定人民生活,使其經濟力量得到恢復和發展。漢.趙曄《吳越春秋.卷四.越王無余外傳》:「因傳國政,休養萬民。」宋.曾鞏〈范貫之奏議集序〉:「仁宗在位歲久,熟於人事之情偽與群臣之能否,方以仁厚清靜休養元元。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự giải lao, sự giải trí, sự tiêu khiển, giờ chơi, giờ nghỉ, giờ giải lao (ở trường học), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) căn cứ (để) nghỉ ngơi, câu lạc bộ, nhà văn hoá, sân chơi, sân thể thao, phòng giải trí ((cũng) rec_room) nới lỏng, lơi ra, làm dịu đi, làm chùng, làm bớt căng thẳng, làm giãn ra, làm cho dễ chịu, giải (trí), giảm nhẹ (hình phạt), làm yếu đi, làm suy nhược, (y học) làm nhuận (tràng), lỏng ra, chùng ra, giân ra (gân cốt bắp cơ), giảm bớt, nguôi đi, bớt căng thẳng, dịu đi, giải trí, nghỉ ngơi sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...), sự dịu đi, sự bớt căng thẳng…
- Biên soạn 休養 xiūyǎng v. recuperate; convalesce
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.休息調養。宋.陸游〈小憩〉詩:「休養觀書眼,調娛宴坐身。」 2.謂安定人民生活,使其經濟力量得到恢復和發展。漢.趙曄《吳越春秋.卷四.越王無余外傳》:「因傳國政,休養萬民。」宋.曾鞏〈范貫之奏議集序〉:「仁宗在位歲久,熟於人事之情偽與群臣之能否,方以仁厚清靜休養元元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓安定人民生活,使其经济力量得到恢复和发展。 2.休息调养。指使身心得到休息或滋补。 3.犹陶冶。
- Kaggle Zh-Vi recreation
Eng
- JMdict rest
- JMdict relaxation
- JMdict recreation
- JMdict recuperation
- JMdict convalescence
- Cihui to recuperate; to recover; to convalesce
- Tần suất từ to recuperate; to recover; to convalesce
Đức
- Handedict erholen
ja
- JMdict 休養(きゅうよう)
other
- Nguồn khác Nghỉ ngơi để nuôi cho lành bệnh