養豬場
dưỡng trư tràng
Hán Việt: dưỡng trư tràng
Tổng quan
nơi nuôi lợn, đàn lợn, tính lợn (ở bẩn, ăn uống thô tục...)
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi nuôi lợn, đàn lợn, tính lợn (ở bẩn, ăn uống thô tục...)
Eng
- Cihui 養豬場 ǎngzhūchǎng p.w. pig farm; piggery M:⁴zuò/¹jiā/ge