養病
dưỡng bệnh
Hán Việt: dưỡng bệnh · Pinyin: yǎng bìng
Tổng quan
dưỡng bệnh | phục hồi sức khỏe | chăm sóc sức khỏe sau khi ốm
Nghĩa
Việt
- Cihui dưỡng bệnh | phục hồi sức khỏe | chăm sóc sức khỏe sau khi ốm
- Cihui dưỡng bệnh dưỡng bệnh ☆Chữa trị cho khỏi hẳn bệnh tật — Cũng có nghĩa trông nuôi người bệnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調理病況。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「既至,以侍中光祿大夫養病,賞賜甚厚,數年未能起。」《三國演義》第五二回:「周瑜只得班師回柴桑養病,令程普部領戰船士卒,來合淝聽孫權調用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因患病而调理休养。
- Tân Hoa Tự Điển 1.因患病而调理休养。
Eng
- CC-CEDICT to recuperate|to convalesce|to take care of one's health after illness
- Cihui to recuperate; to convalesce; to take care of one's health after illness