養老乞言

yǎng lǎo qǐ yán dưỡng lão khất ngôn

Hán Việt: dưỡng lão khất ngôn · Pinyin: yǎng lǎo qǐ yán

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (lão) + (khất) + (ngôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代帝王及其嫡长子对年高德劭者按时饷以酒食,并向他们求教,谓之养老乞言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王及其嫡长子对年高德劭者按时饷以酒食,并向他们求教,谓之养老乞言。