養育的

dưỡng dục đích

Hán Việt: dưỡng dục đích

Tổng quan

nuôi dưỡng, nuôi nấng, bồi dưỡng, ấp ủ, nuôi, thuận lợi cho (điều kiện), khuyến khích, cỗ vũ, (từ cổ,nghĩa cổ) nâng niu; yêu quí

Cấu tạo: (dưỡng) + (dục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuôi dưỡng, nuôi nấng, bồi dưỡng, ấp ủ, nuôi, thuận lợi cho (điều kiện), khuyến khích, cỗ vũ, (từ cổ,nghĩa cổ) nâng niu; yêu quí