兼并

jiān bìngkiêm tinh

Hán Việt: kiêm tinh · Pinyin: jiān bìng

Tổng quan

併 書 thôn tính; sát nhập

新华 · Tân Hoa Đại lục

把别的国家的领土并入自己的国家或把别人的产业并为己有。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

合併。《漢書.卷二八.地理志下》:「遂伐滅吳,兼并其地。」《文選.潘岳.為賈謐作贈陸機詩》:「強秦兼并,吞滅四隅。」

Cấu tạo: 兼 (kiêm) + 併 (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 兼併 iānbìng v. annex (territory/property/etc.) ◆n. merger

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 併吞。通常指土地侵奪或經濟侵占。如:「戰國末期秦始皇兼併六國,完成統一大業。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 合併。《漢書.卷二八.地理志下》:「遂伐滅吳,兼并其地。」《文選.潘岳.為賈謐作贈陸機詩》:「強秦兼并,吞滅四隅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把别的国家的领土并入自己的国家或把别人的产业并为己有。

Eng

  • JMdict uniting
  • JMdict unity
  • Cihui to annex; to take over; to acquire

Đức

  • Handedict Fusion

ja

  • JMdict 兼併(けんぺい)

other

  • Nguồn khác Gồm nuốt, xâm chiếm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吞并 · 并吞