并吞
tinh thôn
Hán Việt: tinh thôn · Pinyin: bìng tūn
Tổng quan
Hán Việt: 併 THÔN 動 thôn tính; nuốt chửng; xâm lăng; xâm chiếm. (cưỡng chế tài sản của người khác hoặc lãnh thổ của nước khác thu về trong phạm vi của mình). tập đoàn tư bản lũng đoạn lớn đã nuốt chửng các xí nghiệp vừa và nhỏ
把不属自己的强行据为己有。多指领土、产业等并吞列国, 并吞房产。
侵占他人財物土地或他國的領土。《五代史平話.周史.卷下》:「自取唐州破湖南後,志氣愈驕,有併吞天下之心。」《三國演義》第一一一回:「昔日武祖縱橫四海,文帝、明帝有包括宇宙之志,併吞八荒之心。」也作「并吞」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 動 大壟斷資本集團併吞中小企業。
- Tần suất từ phụ vào; phụ vào, phụ thêm, thêm vào, sáp nhập, thôn tính lãnh thổ...)/'æneks/, phần thêm vào; phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái Cách viết khác : mediatise; nuốt chửng; xâm lăng; xâm chiếm
- Biên soạn v. swallow up; annex
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侵占他人財物土地或他國的領土。《五代史平話.周史.卷下》:「自取唐州破湖南後,志氣愈驕,有併吞天下之心。」《三國演義》第一一一回:「昔日武祖縱橫四海,文帝、明帝有包括宇宙之志,併吞八荒之心。」也作「并吞」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 侵占別國領土或他人的財物、土地。《文選.郭璞.江賦》:「摠括漢泗,兼包淮湘,并吞沅澧,汲引沮漳。」《文選.揚雄.劇秦美新》:「至政破縱擅衡,并吞六國,遂稱乎始皇。」也作「併吞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把不属自己的强行据为己有。多指领土、产业等并吞列国, 并吞房产。
- Kaggle Zh-Vi annex
Eng
- Cihui to swallow up; to annex; to merge
- Tần suất từ v. swallow up; annex