兼顧
kiêm cố
Hán Việt: kiêm cố · Pinyin: jiān gù
Tổng quan
giải quyết đồng thời nhiều việc | cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.) Chú ý; chiếu cố; bao đồng (mọi mặt)。同時照顧幾方面。
Nghĩa
Việt
- Cihui giải quyết đồng thời nhiều việc | cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.) Chú ý; chiếu cố; bao đồng (mọi mặt)。同時照顧幾方面。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各方面同時照顧到。清.崑岡《大清會典事例.卷二三.吏部.官制》:「因念陝甘總督所轄既廣,勢難兼顧,是以准議將陝甘總督改為甘肅總督。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同时照顾几个方面统筹~ㄧ公私~。
Eng
- CC-CEDICT to handle two or more responsibilities at the same time; to balance (career and family, or work and studies etc)
- Cihui to handle two or more responsibilities at the same time; to balance (career and family, or work and studies etc)