兽性

shòu xìngthú tính

Hán Việt: thú tính · Pinyin: shòu xìng

Tổng quan

thú tính; dã man; man rợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容极端野蛮和残忍的性情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.獸類的本性。唐.崔致遠〈補安南錄異圖記〉:「則彼獸性群分,鳥聲類聚,誠不足異也。」清.黃生《義府.卷下.猶豫》:「猶豫者,遲疑之情。字本無義,以聲取之爾。俗人妄生解說,謂獸性多疑,此何異以蹲鴟為怪鳥哉?」_x000D_ 2.指性情不馴順或行徑殘忍凶暴。如:「他突然獸性大發,失去理智。」《南齊書.卷四八.列傳.孔稚珪》:「臣以為戎狄獸性,本非人倫,鴟鳴狼踞,不足喜怒,蜂目蠆尾,何關美惡。」唐.封敖〈批宰臣賀下誅回鶻德音表〉:「回鶻背棄恩親,犯擾邊鄙。梟音不息,獸性難馴。自號天驕,常為國患。」

Cấu tạo: 獸 (thú) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàn bạo
  • Tần suất từ hoạt động của động vật; tính động vật, tính thú, nhục dục, nhục cảm, thuyết người là thú tính động vật, tính thú, giới động vật, loài động vật thú vật, súc vật, (số nhiều không đổi) thú nuôi, gia súc, người hung bạo, người mình ghét, kẻ thù của Chúa, thú tính (trong con người) sự tham ăn, tham uống; sự say sưa bét nhè, sự dâm ô, sự tục tĩu, thức ăn kinh tởm thú tính, hành động thú tính; dã man; man rợ; thú tính: thú tính/dã man/man rợ
  • Biên soạn 獸性 hòuxìng* n. 1. brutish nature; barbarity 2. animal passions

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.獸類的本性。唐.崔致遠〈補安南錄異圖記〉:「則彼獸性群分,鳥聲類聚,誠不足異也。」清.黃生《義府.卷下.猶豫》:「猶豫者,遲疑之情。字本無義,以聲取之爾。俗人妄生解說,謂獸性多疑,此何異以蹲鴟為怪鳥哉?」_x000D_ 2.指性情不馴順或行徑殘忍凶暴。如:「他突然獸性大發,失去理智。」《南齊書.卷四八.列傳.孔稚珪》:「臣以為戎狄獸性,本非人倫,鴟鳴狼踞,不足喜怒,蜂目蠆尾,何關美惡。」唐.封敖〈批宰臣賀下誅回鶻德音表〉:「回鶻背棄恩親,犯擾邊鄙。梟音不息,獸性難馴。自號天驕,常為國患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容极端野蛮和残忍的性情。
  • Kaggle Zh-Vi animalism

Eng

  • Cihui brutal
  • Tần suất từ 獸性 hòuxìng* n. 1. brutish nature; barbarity 2. animal passions

Đức

  • Handedict Bestialität

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

人性