獸脂的

thú chi đích

Hán Việt: thú chi đích

Tổng quan

có chất mỡ, tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt

Cấu tạo: (thú) + (chi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có chất mỡ, tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt