內供奉

nèi gòng fèng nội cung phụng

Hán Việt: nội cung phụng · Pinyin: nèi gòng fèng

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (cung) + (phụng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐代职官名。唐设殿中侍御史九人,其中三人为内供奉。掌殿廷供奉之仪,纠察百官之失仪者。见《新唐书.百官志三》; 供奉于宫中内道场的僧官称"内供奉"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐代职官名。唐设殿中侍御史九人,其中三人为内供奉。掌殿廷供奉之仪,纠察百官之失仪者。见《新唐书.百官志三》。 2.供奉于宫中内道场的僧官称"内供奉"。

ja

  • JMdict inner offerer (any of the 10 high-ranking monks serving at the inner offering hall)