内卷的

nội quyển đích

Hán Việt: nội quyển đích

Tổng quan

rắc rối, phức tạp, xoắn ốc, (thực vật học) cuốn trong (lá), (toán học) đường thân khai, cuộn, xoắn, trở lại bình thường, (toán học) nâng lên luỹ thừa

Cấu tạo: 內 (nội) + 卷 (quyển) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cuộn vào trong

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi involute

Từ liên quan

Gần nghĩa

内卷