内在
nội tại
Hán Việt: nội tại · Pinyin: nèi zài
Tổng quan
nội tại; bên trong. qui luật nội tại. 內在因素. nhân tố bên trong
1.事物本身所固有的。跟"外在"相对。
隱於事物內部的實質內涵。如:「人不能光憑外表,內在也要充實。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (triết học) tính nội tại (triết học) tính nội tại tính chất ở trong, tính chất nội bộ, tính chất trong nước, tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan; nội tại: nội tại/bên trong; bên trong
- Biên soạn inherent; intrinsic ◆n. innateness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱於事物內部的實質內涵。如:「人不能光憑外表,內在也要充實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.事物本身所固有的。跟"外在"相对。
- Kaggle Zh-Vi immanence
Eng
- JMdict to be inherent (in)
- JMdict to reside (in)
- JMdict to be immanent (in)
- JMdict to be intrinsic
- JMdict immanence
- Cihui inner; internal; intrinsic; innate
- Tần suất từ attr. inherent; intrinsic ◆n. innateness
Đức
- Handedict intrinsisch, innewohnend
ja
- JMdict 内在(ないざい)
other
- Nguồn khác Ở trong. Nằm ở bên trong