外表
ngoại biểu
Hán Việt: ngoại biểu · Pinyin: wài biǎo
Tổng quan
bên ngoài | bề ngoài | diện mạo bên ngoài ề ngoài. Mặt ngoài. ngoại biểu ngoại biểu ☆Bề ngoài. Mặt ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui bên ngoài | bề ngoài | diện mạo bên ngoài ề ngoài. Mặt ngoài. ngoại biểu ngoại biểu ☆Bề ngoài. Mặt ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.表面、外貌。如:「內在與外表同樣重要。」《梁書.卷四一.列傳.劉孺》:「其孝友淳深,立身貞固,內容玉潤,外表瀾清。」 2.邊境。《南齊書.卷三.武帝本紀》:「外表無塵,內朝多豫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表面:这架机器不但构造精密,~也很美观。
Eng
- CC-CEDICT external|outside|outward appearance
- Cihui external; outside; outward appearance