外表

wài biǎongoại biểu

Hán Việt: ngoại biểu · Pinyin: wài biǎo

Tổng quan

bề ngoài; bên ngoài; mã ngoài. cỗ máy này không những cấu tạo tinh vi mà hình thức bên ngoài cũng rất đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

表面:这架机器不但构造精密,~也很美观。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.表面、外貌。如:「內在與外表同樣重要。」《梁書.卷四一.列傳.劉孺》:「其孝友淳深,立身貞固,內容玉潤,外表瀾清。」 2.邊境。《南齊書.卷三.武帝本紀》:「外表無塵,內朝多豫。」

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 表 (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bề ngoài. Mặt ngoài.; ngoại biểu: bề ngoài/bên ngoài/mã ngoài; (thơ ca) cái trán, cái mặt, đằng trước, phía trước; mặt trước (nhà...); (thông tục) bình phong ((nghĩa bóng)), vạt ngực (hồ cứng, ở sơ mi đàn ông), (quân sự); (chính trị) mặt trận, sự trơ tráo, sự trơ trẽn, đường đi chơi dọc bờ biển (ở nơi nghỉ mát), mớ tóc giả, (khí tượng) Frông, nổi bật, đằng trước, về phía trước, ở phía trước, (ngôn ngữ học) front vowel nguyên âm lưỡi trước, về phía trước, thẳng, xây mặt trước (bằng đá...), quay mặt về phía; đối diện với, đương đầu, chống cự, quay mặt về phía; đối diện với áo quần, vỏ ngoài…
  • Biên soạn outward appearance; exterior; surface

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表面、外貌。如:「內在與外表同樣重要。」《梁書.卷四一.列傳.劉孺》:「其孝友淳深,立身貞固,內容玉潤,外表瀾清。」 2.邊境。《南齊書.卷三.武帝本紀》:「外表無塵,內朝多豫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表面:这架机器不但构造精密,~也很美观。
  • Kaggle Zh-Vi front

Eng

  • Cihui external; outside; outward appearance
  • Tần suất từ n. outward appearance; exterior; surface , Zhège rén ∼ bùcuò, kěshì xīn bù hǎo. This person looks decent, but doesn't have a good heart

Đức

  • Handedict Aussehen (S, Tech)

other

  • Nguồn khác Bề ngoài. Mặt ngoài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

表面

Từ trái nghĩa

内含 · 内在 · 内心 · 内涵 · 内观