內在性

nội tại tính

Hán Việt: nội tại tính

Tổng quan

(triết học) tính nội tại sự vốn có, tính cố hữu, tính vốn thuộc về; sự vốn gắn liền với tính chất ở trong, tính chất nội bộ, tính chất trong nước, tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan

Cấu tạo: (nội) + (tại) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (triết học) tính nội tại sự vốn có, tính cố hữu, tính vốn thuộc về; sự vốn gắn liền với tính chất ở trong, tính chất nội bộ, tính chất trong nước, tính chất nội tâm, tính chất từ thâm tâm; tính chất chủ quan

Eng

  • Cihui 內在性 èizàixìng n. internality; immanence; inherence; interiorness

ja

  • JMdict immanence|inherence|indwelling