内室

nèi shìnội thất

Hán Việt: nội thất · Pinyin: nèi shì

Tổng quan

phòng trong

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.里屋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

內廳。《三國演義》第二七回:「老人乃令妻女請二夫人入內室款待。」《儒林外史》第四一回:「沈瓊枝坐了轎子,到門首下進來,杜少卿迎進內室。」

Cấu tạo: 內 (nội) + 室 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng ngủ
  • Tần suất từ đỉnh núi (tôn giáo) chính điện (trong nhà thờ), nhà của thầy tế (nhà thờ La,mã), giới trưởng lão (giáo hội trưởng lão); nội thất
  • Biên soạn 內室 nèishì* n. 1. family quarters 2. <wr.> my wife

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內廳。《三國演義》第二七回:「老人乃令妻女請二夫人入內室款待。」《儒林外史》第四一回:「沈瓊枝坐了轎子,到門首下進來,杜少卿迎進內室。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.里屋。
  • Kaggle Zh-Vi back room

Eng

  • JMdict one's wife
  • Cihui inner room; bedroom
  • Tần suất từ 內室 nèishì* n. 1. family quarters 2. <wr.> my wife

ja

  • JMdict 内室(ないしつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

闺房 · 香闺