内层
nội tằng
Hán Việt: nội tằng · Pinyin: nèi céng
Tổng quan
lớp bên trong
事物的最裡部或最底部。如:「抽屜內層」、「內層意義」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lớp bên trong
- Google Alex v6 lớp trong
- Tần suất từ lớp bên trong
- Tần suất từ lớp vải lót (áo, mũ), lớp gỗ che tường, lớp gạch giữ bờ đất, lớp đá giữ bờ đất
- Biên soạn inlayer; subcoat; core
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物的最裡部或最底部。如:「抽屜內層」、「內層意義」。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi lining
Eng
- Cihui internal layer
- Tần suất từ n. <phy.> inlayer; subcoat; core