外层

wài céngngoại tằng

Hán Việt: ngoại tằng · Pinyin: wài céng

Tổng quan

lớp ngoài

新华 · Tân Hoa Đại lục

表层,特指外逸层。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物的表層。如:「在木家具外層噴上漆,可以防止蟲蠹。」「要經常注意電線外層塑膠皮的完整性,以免失火。」

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 層 (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỏ ngoài
  • Tần suất từ lớp ngoài , vỏ ngoài
  • Tần suất từ (thực vật) vách ngoài của bao phấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的表層。如:「在木家具外層噴上漆,可以防止蟲蠹。」「要經常注意電線外層塑膠皮的完整性,以免失火。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表层,特指外逸层。
  • Kaggle Zh-Vi exothecium

Eng

  • JMdict outer layers
  • Cihui outer layer; outer shell
  • Tần suất từ outer layer; outer shell

Đức

  • Handedict Außenschicht

ja

  • JMdict 外層(がいそう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内层