內常侍

nèi cháng shì nội thường thị

Hán Việt: nội thường thị · Pinyin: nèi cháng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (thường) + (thị)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宫廷内官名。秦称中常侍官,由宦者担任,间用士人『沿称中常侍。至隋改称内常侍。唐置内侍省,设内侍四人,内常侍六人。内常侍掌管掖廷﹑宫闱﹑奚官﹑内仆﹑内府等五局。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宫廷内官名。秦称中常侍官,由宦者担任,间用士人『沿称中常侍。至隋改称内常侍。唐置内侍省,设内侍四人,内常侍六人。内常侍掌管掖廷﹑宫闱﹑奚官﹑内仆﹑内府等五局。