内心戏

nèi xīn xìnội tâm hí

Hán Việt: nội tâm hí · Pinyin: nèi xīn xì

Tổng quan

diễn biến tâm lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

戲劇表演中,由演員表達角色心中情感的戲。如:「這位演員擅長內心戲,把女主角的無助、悲苦演得入木三分。」

Cấu tạo: 內 (nội) + 心 (tâm) + 戲 (hí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 diễn biến tâm lý
  • Google Alex v6 nội tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲劇表演中,由演員表達角色心中情感的戲。如:「這位演員擅長內心戲,把女主角的無助、悲苦演得入木三分。」

Eng

  • Cihui psychological drama

Từ liên quan

Gần nghĩa

内心的 · 內心 · 内心 · 内心世界 · 内心充满 · 内心深处 · 內心大蓮華 · 內心曼荼羅