內河船

nèi hé chuán nội hà thuyền

Hán Việt: nội hà thuyền · Pinyin: nèi hé chuán

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (hà) + (thuyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 航行于内陆江、河、湖泊、水库的船。与海船相比,船体尺度小、吃水浅、设备简单。为适应内河航道特点,船型有多种,有的要求吃水浅、航速高、操纵性好,有的要求有较大的抗风能力。