内脏
nội tạng
Hán Việt: nội tạng · Pinyin: nèi zàng
Tổng quan
臟 nội tạng
1.人或动物的胸腔和腹腔内器官的统称。内脏包括心﹑肺﹑胃﹑肝﹑脾﹑肾﹑肠等。
人或動物的胸腔和腹腔內所包藏的各種器官。如心、肺、胃、肝、脾、腎、腸等。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lòng; ruột; ruột, lòng (trái đất...) ruột, (số nhiều) ruột, lòng (thú vật), sự can đảm, sự quyết tâm; (số nhiều) (thực vật học) sự gan góc, sự gan dạ, khí phách, tinh thần chịu đựng, (số nhiều) (thông tục) cái bụng, cái thùng chứa (tượng trưng cho sự tham ăn, tham uống), (số nhiều) (thông tục) nội dung chính, phần có giá trị (của cái gì), dây ruột mèo (dùng cho đàn viôlông); dây cước (để câu cá); chỉ khâu vết mổ, đường hẻm nhỏ; cửa hẹp (sông, biển), moi ruột (một con vật), phá huỷ bên trong, rút ruột, rút gan; rút hết tinh tuý (một cuốn sách), tọng, nốc cho đầy bộ lòng (chủ yếu là lợn) bộ…
- Biên soạn internal organs; viscera
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人或動物的胸腔和腹腔內所包藏的各種器官。如心、肺、胃、肝、脾、腎、腸等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人或动物的胸腔和腹腔内器官的统称。内脏包括心﹑肺﹑胃﹑肝﹑脾﹑肾﹑肠等。
- Kaggle Zh-Vi bowels
Eng
- Cihui internal organs; viscera
- Tần suất từ n. internal organs; viscera
Đức
- Handedict Eingeweide, innere Organe (S, Anat)
other
- Nguồn khác Chỉ chung các cơ quan ở bên trong thân thể con người