表皮

biǎo píbiểu bì

Hán Việt: biểu bì · Pinyin: biǎo pí

Tổng quan

biểu bì; da; ngoài da.; vỏ cây; vỏ ngoài; biểu bì thực vật

新华 · Tân Hoa Đại lục

皮肤的外层。(图“人的皮肤”); 植物体表面初生的一种保护组织,一般由单层、无色而扁平的活细胞构成; 比喻事物的表面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.皮膚的外層。也稱為「上皮」。 2.泛指事物的表層。

Cấu tạo: 表 (biểu) + 皮 (bì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 表皮 iǎopí n. 1. epidermis; cuticle; integument 2. the cuticle (of plants)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.皮膚的外層。也稱為「上皮」。 2.泛指事物的表層。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮肤的外层。(图“人的皮肤”); 植物体表面初生的一种保护组织,一般由单层、无色而扁平的活细胞构成; 比喻事物的表面。

Eng

  • JMdict epidermis
  • JMdict cuticle
  • JMdict bark
  • JMdict facade
  • Cihui epidermis; cuticle

Đức

  • Handedict Epidermis (S, Anat)

ja

  • JMdict 表皮(ひょうひ)

other

  • Nguồn khác Lớp da ở ngoài cùng (eptdermis)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内脏