內行廠

nèi háng chǎng nội hành xưởng

Hán Việt: nội hành xưởng · Pinyin: nèi háng chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (hành) + (xưởng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即内办事厂”。明代特务机构。明武宗时宦官刘瑾专权,在东西厂之外设立由其直接掌管的内行厂,监视、镇压人民及政敌,东、西厂也在被监察之列。刘瑾被杀后废。