內記名
nội kí danh
Hán Việt: nội kí danh · Pinyin: nèi jì míng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清代被保举的人或在军机处记名,或在吏部记名,在军机处记名者较易得官,称内记名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清代被保举的人或在军机处记名,或在吏部记名,在军机处记名者较易得官,称内记名。
Hán Việt: nội kí danh · Pinyin: nèi jì míng