内阁总理

nội các tổng lí

Hán Việt: nội các tổng lí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

實行內閣制度國家的行政首長。其任務為輔弼元首,總攬政務。也稱為「閣揆」、「首相」、「總理」。

Cấu tạo: 內 (nội) + 閣 (các) + 總 (tổng) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thủ tướng
  • Biên soạn premier; prime minister M:²wèi

Eng

  • Cihui 內閣總理 èigé zǒnglǐ n. premier; prime minister M:²wèi
  • Tần suất từ n. premier; prime minister M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

内阁总理大臣 · 内阁会议 · 总理衙门 · 内阁的 · 總理府 · 內閣中書 · 内阁中书 · 内阁大臣