册封

cè fēngsách phong

Hán Việt: sách phong · Pinyin: cè fēng

Tổng quan

sắc phong (vua thông qua những nghi thức nhất định để ban tặng tước vị, phong hiệu cho quan, người thân, ngoại tộc...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代帝王以封爵授给皇贵妃﹑贵妃﹑亲王﹑亲王世子﹑藩国等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊制封授皇貴妃、貴妃、親王等的儀式。《清會典.卷二六.禮部.尚書侍郎職掌》:「冊立皇后,大婚冊迎,冊封皇貴妃、貴妃、妃、嬪,均禮部侍郎奉節。」

Cấu tạo: 冊 (sách) + 封 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lệnh vua ban chức tước cho người nào.; ệnh vua ban chức tước cho người nào.; sắc phong
  • Biên soạn v. <trad.> confer titles/land (to nobles)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊制封授皇貴妃、貴妃、親王等的儀式。《清會典.卷二六.禮部.尚書侍郎職掌》:「冊立皇后,大婚冊迎,冊封皇貴妃、貴妃、妃、嬪,均禮部侍郎奉節。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王以封爵授给皇贵妃﹑贵妃﹑亲王﹑亲王世子﹑藩国等。

Eng

  • JMdict bestowing peerage by imperial edict (in ancient China)
  • JMdict document bestowing peerage
  • Cihui to confer a title upon sb; to dub; to crown; to invest with rank or title
  • Tần suất từ v. <trad.> confer titles/land (to nobles)

ja

  • JMdict 冊封(さくほう)

other

  • Nguồn khác Lệnh vua ban chức tước cho người nào

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

封爵