封爵

fēng jué phong tước

Hán Việt: phong tước · Pinyin: fēng jué

Tổng quan

phong tước | phong quý | phong hiệp sĩ | tước hiệu quý tộc ua ban cho danh hiệu cao quý, tương xứng với công lao và chức vụ. phong tước phong tước ☆Vua ban cho danh hiệu cao quý, tương xứng với công lao và chức vụ.

Cấu tạo: (phong) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong tước | phong quý | phong hiệp sĩ | tước hiệu quý tộc ua ban cho danh hiệu cao quý, tương xứng với công lao và chức vụ. phong tước phong tước ☆Vua ban cho danh hiệu cao quý, tương xứng với công lao và chức vụ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封土地、授官爵。《文選.傅亮.為宋公求加贈劉前軍表》:「每議及封爵,輒深自抑絕。」《三國演義》第二○回:「劉使君功大,且待面君封爵,回來未遲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封土授爵; 指所封的爵位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.封土授爵。 2.指所封的爵位。

Eng

  • CC-CEDICT to confer a title|to ennoble|to knight|title of nobility
  • Cihui to confer a title; to ennoble; to knight; title of nobility

ja

  • JMdict enfeoffment (incl. bestowal of government post and court rank)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

册封