再三再四
tái tam tái tứ
Hán Việt: tái tam tái tứ · Pinyin: zài sān zài sì
Tổng quan
lặp đi lặp lại | hết lần này đến lần khác
Nghĩa
Việt
- Cihui lặp đi lặp lại | hết lần này đến lần khác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屢次,一次又一次。元.范康《竹葉舟》第二折:「今日我這道友,再三再四的度脫你出家,你則不省悟。」《紅樓夢》第二七回:「你不謝他,我怎麼回他呢?況且他再三再四的和我說了,若沒謝的,不許我給你呢?」也作「再四」、「再三」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重复好几次。
- Tân Hoa Tự Điển 1.连续多次。
Eng
- CC-CEDICT repeatedly|over and over again
- Cihui 再三再四 àisānzàisì f.e. again and again
ja
- JMdict repeatedly