再世交 tái thế giao Hán Việt: tái thế giao Tổng quan Cấu tạo: 再 (tái) + 世 (thế) + 交 (giao)Hán Việttái thế giaoCấu tạo再 + 世 + 交 · tái + thế + giao nghĩa thành phần: tái + thế + giao Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 與人父子兩代都為朋友。《宋史.卷四三三.儒林傳三.邵伯溫傳》:「伯溫入聞父教,出則事司馬光等,而光等亦屈名位輩行,與伯溫為再世交,故所聞日博,而尤熟當世之務。」