再製紙

zài zhì zhǐ tái chế chỉ

Hán Việt: tái chế chỉ · Pinyin: zài zhì zhǐ

Tổng quan

giấy tái chế

Cấu tạo: (tái) + (chế) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy tái chế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將使用過的紙回收為材料,再製造而成的紙張,稱為「再製紙」。具有保護森林資源,減輕水、空氣汙染,降低垃圾掩埋量,及減輕眼睛因閱讀所產生的疲勞等優點。也稱為「再生紙」。

Eng

  • CC-CEDICT recycled paper
  • Cihui recycled paper