再定位

zài dìng wèi tái định vị

Hán Việt: tái định vị · Pinyin: zài dìng wèi

Tổng quan

sự thay đổi quan điểm, sự thay đổi thái độ

Cấu tạo: (tái) + (định) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thay đổi quan điểm, sự thay đổi thái độ