再现

zài xiàntái hiện

Hán Việt: tái hiện · Pinyin: zài xiàn

Tổng quan

tái hiện; lại xuất hiện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指过去的事情再次出现。 2.文学用语。谓将经验过的事物用艺术手段如实地表现出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過去的事情或事物再次出現。如:「繁華再現」、「榮景再現」。

Cấu tạo: 再 (tái) + 現 (hiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái tạo
  • Cihui tái dựng (di tích lịch sử)
  • Tần suất từ chơi; sự nổi lên, sự hiện lên, (thiên văn học) sự lại hiện rõ, sự lại tỏ (sau khi bị che khuất) sự lại xuất hiện, sự lại hiện ra, (sân khấu) sự lại trở ra (của một diễn viên) sự trở lại (một vấn đề...), sự trở lại trong trí nhớ, sự tái diễn, sự diễn lại, (y học) sự phát sinh lại, (toán học) phép truy toán sự tái sản xuất, sự sinh sôi nẩy nở; sự sinh sản, sự sao chép, sự sao lại, sự mô phỏng; bản (bức tranh, bài văn...) sao chép; bản (bức tranh, bài văn...) mô phỏng, (vật lý) sự phát lại, sự lặp lại sự lại nổi lên; sự lại mọc lên, sự sống lại; lại hiện ra; lại xuất hiện; tái hiện: tái hiện/lại…
  • Biên soạn 再現 zàixiàn* v. 1. reappear (of past events)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過去的事情或事物再次出現。如:「繁華再現」、「榮景再現」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指过去的事情再次出现。 2.文学用语。谓将经验过的事物用艺术手段如实地表现出来。
  • Kaggle Zh-Vi emersion

Eng

  • JMdict reappearance
  • JMdict reemergence
  • JMdict return
  • JMdict revival
  • JMdict reproduction
  • Cihui to recreate; to reconstruct (a historical relic)
  • Tần suất từ 再現 zàixiàn* v. 1. reappear (of past events) , Zhè ²bù diànyǐng ∼le zhànzhēng qíngxing. This film re-enacts the war. 2. re-create ◆n. reenactment

Đức

  • Handedict wieder erschaffen

ja

  • JMdict 再現(さいげん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

表现