再現
tái hiện
Hán Việt: tái hiện · Pinyin: zài xiàn
Tổng quan
tái tạo | tái dựng (di tích lịch sử)
Nghĩa
Việt
- Cihui tái tạo | tái dựng (di tích lịch sử)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過去的事情或事物再次出現。如:「繁華再現」、「榮景再現」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指过去的事情再次出现; 文学用语。谓将经验过的事物用艺术手段如实地表现出来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指过去的事情再次出现。 2.文学用语。谓将经验过的事物用艺术手段如实地表现出来。
Eng
- CC-CEDICT to recreate|to reconstruct (a historical relic)
- Cihui to recreate; to reconstruct (a historical relic)
ja
- JMdict reappearance|reemergence|return|revival|reproduction